Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
(24Nh54B) TN Kỹ thuật sinh học phân tử (1 TC)
Phạm Thị Kim Thảo
(24Nh48A) TN Kỹ thuật sinh học phân tử (1 TC)
Phạm Thị Kim Thảo
A125(T)
Số chỗ: 48
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A133
Số chỗ: 40
(24Nh76) Toán chuyên ngành 3
Nguyễn Công Luyến
(24Nh76) Môi trường
Trần Vũ Chi Mai
(24Nh21) Tĩnh học tàu thủy
Nguyễn Văn Triều
A134
Số chỗ: 40
(23Nh70) Quản trị học đại cương
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(23Nh70) PBL 6: Tổ chức thi công xây dựng
Phan Quang Vinh
(23Nh21) Thiết bị và robot dưới nước
Nguyễn Văn Minh
A135
Số chỗ: 40
(23Nh81) Gis ứng dụng
Phạm Thị Kim Thoa
Mentor -Phan Nhật Tân
(23Nh52A) PBL 3: Tính toán công nghệ nhà máy lọc dầu
Trương Hữu Trì
A136
Số chỗ: 40
(23Nh84A) PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình
Trương Quỳnh Châu
(23Nh84A) PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình
Trương Quỳnh Châu - Bù
(23Nh67) Thiết kế công trình thép
Trần Quang Hưng
(23Nh67B) PBL 5: Thiết kế nhà thép
Trần Quang Hưng
A141
Số chỗ: 40
(22Nh83) Thẩm định dự án nâng cao
Trương Ngọc Sơn
(23Nh62) Quản lý Dự án
Nguyễn Thị Thu Thủy
(22Nh62) ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong xây dựng
Đỗ Việt Hải - Bù
A142
Số chỗ: 40
(22Nh44A) Hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
(23Nh90A) PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính
Đỗ Lê Hưng Toàn
A143
Số chỗ: 40
(22Nh40B) PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật viễn thông
Nguyễn Văn Tuấn
(24Nh62) Phân tích kết cấu
Đỗ Việt Hải - Bù
(24Nh86A) PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
Trần Minh Trí
A144
Số chỗ: 40
(22Nh79) Truyền thông môi trường
Lê Phước Cường
(23Nh78) PBL 4: Công nghệ số trong quản lý đô thị
Võ Ngọc Dương
(24Nh32A) PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền động điện
Giáp Quang Huy
A145
Số chỗ: 40
(23Nh77) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(22Nh79) Truyền thông môi trường
Lê Phước Cường - Bù
(23Nh77) Kinh tế xây dựng (THXD)
Nguyễn Thanh Hải
(23Nh22B) PBL 4: Nhà máy nhiệt điện
Phạm Duy Vũ
A146
Số chỗ: 40
(22Nh78) PBL 8: Quản lý xây dựng đô thị thông minh
Võ Ngọc Dương
(23Nh02A) PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính
Phạm Văn Trung
(23Nh84B) PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình (tieng anh)
Trương Quỳnh Châu - Bù
(24Nh54) Kỹ thuật sinh học phân tử
Ngô Thái Bích Vân
A154(T)
Số chỗ: 30
A305
Số chỗ: 30
(23Nh84B) PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình (tieng anh)
Trương Quỳnh Châu
AVL1
Số chỗ: 40
AVL2
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 48
(25Nh51) Anh văn B1.1
Trần Thị Túy Phượng
(24Nh99) Lập trình di động
Lê Minh Trí
(24Nh40B) Anh văn chuyên ngành
Trần Thị Minh Hạnh
B102
Số chỗ: 48
(23Nh46) Công nghệ lên men thực phẩm
Nguyễn Thị Lan Anh
(22Nh26) Kế toán quản trị
Nguyễn Đặng Hoàng Thư
B104
Số chỗ: 48
(25Nh71B) Anh văn B1.1
Phạm Thị Ca Dao
(25Nh48B) Anh văn B1.1
Trần Thị Túy Phượng
B105
Số chỗ: 48
(22Nh54) Tin học ứng dụng trong kỹ thuật
Tạ Ngọc Ly - Bù
(25Nh76) Anh văn B1.1
Hồ Lê Minh Nghi
B106
Số chỗ: 48
(26Nh78) Nhập môn ngành
Nguyễn Chí Công
B108
Số chỗ: 48
(25Nh77) Anh văn B1.1
Hồ Lê Minh Nghi
(22Nh01) Thiết kế tối ưu cho chế tạo
Hoàng Văn Thạnh
(22Nh01B) PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy
Hoàng Văn Thạnh
B109
Số chỗ: 48
(23Nh39) Thông tin vô tuyến
Lê Thị Phương Mai
(23Nh15) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Trần Thị Thùy Trang
(22Nh38) Thiết kế vi mạch
Võ Tuấn Minh
B201
Số chỗ: 48
(24Nh84) Hệ thống công trình
Mai Anh Đức
(23Nh86) Lập lịch trình sản xuất
Lê Thị Huỳnh Anh
B202
Số chỗ: 24
(24Nh79B) PBL 2: Thông gió và xử lý khí thải
Nguyễn Phước Quý An
(23Nh23A) PBL 4: Nhà máy nhiệt điện
Trần Thanh Sơn
B204
Số chỗ: 48
(24Nh73) Nền và Móng
Đỗ Hữu Đạo
(24Nh46) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Ngô Văn Hà
(23Nh38) Thông tin vô tuyến
Lê Thị Phương Mai
B205
Số chỗ: 48
(24Nh83B) PBL 3: TK biện pháp KT thi công công trình
Ngô Ngọc Tri
(24Nh83) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(23Nh85) Hệ thống thông tin quản lý
Hồ Dương Đông
(24Nh03B) PBL 2: Mô phỏng số hệ cơ học
Đinh Đức Hạnh
B206
Số chỗ: 48
(23Nh50) Công nghệ sơn và lớp phủ
Dương Thế Hy
(22Nh40A) PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật viễn thông
Nguyễn Văn Tuấn
B207
Số chỗ: 48
(24Nh04B) Điều khiển logic và lập trình PLC
Ngô Thanh Nghị
(22Nh67) Khảo sát và nghiên cứu thực nghiệm công trình xây
Nguyễn Quang Tùng - Bù
(22Nh64) Vật liệu sử dụng phế liệu, phế thải
Nguyễn Minh Hải
B208
Số chỗ: 48
(24Nh62B) PBL Kết cấu công trình xây dựng
Cao Văn Lâm
(24Nh62) ứng dụng BIM trong thiết kế kỹ thuật
Trần Đình Minh
(22Nh64) Vật liệu xây dựng thông minh
Nguyễn Văn Quang
(23Nh51) Công nghệ sản xuất thủy tinh
Dương Thị Hồng Phấn
B209
Số chỗ: 48
(24Nh95) Kết cấu Bê tông cốt thép
Nguyễn Quang Tùng
(22Nh02) Kỹ thuật nâng chuyển
Bùi Minh Hiển
(22Nh02) Lắp ráp và quản lý chất lượng
Bùi Minh Hiển
B301
Số chỗ: 80
(23Nh39) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Thị Ngọc Hoa
B302
Số chỗ: 80
(23Nh17) Hệ thống động lực ô tô
Nguyễn Quang Trung
(23Nh16) Học máy và ứng dụng
Phạm Công Thắng
(22Nh04) Công nghệ xử lý hình ảnh & âm thanh
Đoàn Lê Anh
B303
Số chỗ: 48
(24Nh23) Lò hơi 1 (K2020)
Nguyễn Quốc Huy
(23Nh51) Phân tích silicate
Dương Thị Hồng Phấn
(22Nh44B) Hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
B304
Số chỗ: 48
(23Nh52) Công nghệ Hóa dầu
Nguyễn Thị Diệu Hằng
(22Nh50) Kỹ thuật thiết bị phản ứng
Lê Thị Như Ý
(22Nh50) Chuyên đề bêtông
Trịnh Lê Huyên
B305
Số chỗ: 48
(22Nh75) Công nghệ BIM trong xây dựng
Nguyễn Thanh Hải
(24Nh24) Lò hơi 1 (K2020)
Nguyễn Quốc Huy
(22Nh52) Đường ống và thiết bị vận chuyển
Nguyễn Thanh Bình
C1.102(T)
Số chỗ: 60
C1.103(T)
Số chỗ: 50
C1.104(T)
Số chỗ: 30
C1.201(T)
Số chỗ: 40
(23Nh99C) PBL 6: Dự án chuyên ngành 1
Nguyễn Văn Hiệu
(25Nh11B) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Võ Đức Hoàng
(25Nh99B) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Đồng Ngọc Nguyên Thịnh
C1.202(T)
Số chỗ: 40
(24Nh99A) PBL 4: Dự án Hệ thống thông minh
Bùi Thị Thanh Thanh
(24Nh12B) PBL 4: Dự án hệ điều hành và mạng máy tính
Nguyễn Năng Hùng Vân
C1.203(T)
Số chỗ: 50
(24Nh16B) PBL 4: Dự án Hệ thống thông minh
Ninh Khánh Duy
C1.204(T)
Số chỗ: 40
C101(T)
Số chỗ: 60
C2.106
Số chỗ: 30
(26Nh93A) IELTS 6.0
Nguyễn Thị Tú Trinh
C2.107
Số chỗ: 60
(24Nh08B) PBL 2: Thiết kế hệ thống tương tự
Nguyễn Quang Như Quỳnh
(24Nh08A) PBL 2: Thiết kế hệ thống tương tự
Nguyễn Quang Như Quỳnh
(24Nh19) Máy thủy khí
Phan Thành Long
(24Nh19A) PBL 2: Thiết kế truyền động thủy khí
Phan Thành Long
C2.108(T)
Số chỗ: 30
C2.109(T)
Số chỗ: 30
C2.204(T)
Số chỗ: 60
C2.207(T)
Số chỗ: 30
C2.208
Số chỗ: 20
(24Nh64A) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Trịnh Quang Thịnh
(24Nh06B) PBL 2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
Võ Như Thành
C2.209(T)
Số chỗ: 40
(24Nh42A) TH Kỹ thuật vi xử lý (1TC)
Trần Văn Líc
C2.210(T)
Số chỗ: 40
C3.102(T)
Số chỗ: 60
C3.103(T)
Số chỗ: 30
C3.104
Số chỗ: 34
C3.206
Số chỗ: 20
C3.208(T)
Số chỗ: 30
C3.302
Số chỗ: 60
(26Nh26) Giải tích
Lương Quốc Tuyển
C3.303
Số chỗ: 60
(26Nh92) Giải tích
Lương Quốc Tuyển
(26Nh08B) IELTS 5.0_2
Nguyễn Thị Tú Trinh
C3.304
Số chỗ: 60
(26Nh50) Nhập môn ngành KTHH
Dương Thế Hy
C5.105(T)
Số chỗ: 60
(25Nh99) Tiếng Nhật 3 (CNTT)
Trần Thị Kim Ngân
(25Nh16) Tiếng Nhật 3 (CNTT)
Trần Thị Kim Ngân
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D208(T)
Số chỗ: 22
D210(T)
Số chỗ: 60
D211(T)
Số chỗ: 25
(25Nh15B) TN Vật lý (Cơ-Nhiệt)
Trịnh Ngọc Đạt
(25Nh13A) TN Vật lý (Cơ-Nhiệt)
Trịnh Ngọc Đạt
D212(T)
Số chỗ: 25
(25Nh73B) TN Vật lý (Điện-Từ-Quang)
Nguyễn Bá Vũ Chính
(25Nh73C) TN Vật lý (Điện-Từ-Quang)
Lê Vũ Trường Sơn
D215(T)
Số chỗ: 50
E1.101
Số chỗ: 120
Tiếng Nhật
(23Nh04) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Vương Phương Hoa
(24Nh15) Toán ứng dụng Công nghệ thông tin
Nguyễn Văn Hiệu
E1.102
Số chỗ: 100
(22Nh10) Kiến trúc phần mềm
Đặng Hoài Phương
(23Nh32) Cơ sở dữ liệu
Võ Đức Hoàng
(22Nh20) Thiết kế ô tô chuyên dùng
Lưu Đức Lịch
(22Nh20) Dao động ô tô
Lưu Đức Lịch
E1.103
Số chỗ: 70
(24Nh52) Chưng cất đa cấu tử
Nguyễn Thị Thanh Xuân
(24Nh52) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
(24Nh42) Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Ngô Minh Trí
(24Nh85) Kỹ thuật phân tích quyết định (tieng anh)
Trần Thị Hoàng Giang - Bù
E1.104
Số chỗ: 100
(23Nh44) Công nghệ phần mềm
Đào Duy Tuấn
(22Nh22) Quản trị học
Trần Thị Hoàng Giang
E1.201
Số chỗ: 40
(24Nh77) Kết cấu Bê tông cốt thép (cơ bản)
Phạm Ngọc Vinh
(24Nh77) PBL 1: Kết cấu bê tông + VLXD
Phạm Ngọc Vinh
(24Nh64) Phương pháp nghiên cứu khoa học
Nguyễn Minh Hải
E1.202
Số chỗ: 40
(23Nh59A) PBL 6: Thi công cầu
Nguyễn Xuân Toản
(23Nh59B) PBL 6: Thi công cầu
Nguyễn Xuân Toản
(23Nh95) Kiểm soát chi phí (QS2)
Huỳnh Thị Minh Trúc
E1.203
Số chỗ: 40
(22Nh39) PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật điện tử
Phan Trần Đăng Khoa
(22Nh75) Quy hoạch và quản lý nguồn nước
Tô Thúy Nga
(22Nh75) PBL 8: Mô hình hóa HT Tài nguyên nước
Tô Thúy Nga
E1.204
Số chỗ: 40
(23Nh67B) PBL 6: Tổ chức thi công xây dựng
Đinh Ngọc Hiếu
(23Nh67A) PBL 6: Tổ chức thi công xây dựng
Đinh Ngọc Hiếu
(23Nh18A) PBL 4: Thiết kế hệ động lực ô tô
Võ Đại Quí
E1.205
Số chỗ: 70
(25Nh54) Hóa lý - Hóa keo
Nguyễn Đình Minh Tuấn
(25Nh52) Hóa lý 1
Nguyễn Đình Minh Tuấn
(23Nh01) Linh kiện điện tử và cảm biến công nghiệp
Đặng Phước Vinh
E1.206
Số chỗ: 40
(22Nh48) Sinh học ung thư
Ngô Thái Bích Vân
(22Nh33B) PBL 5: Thiết kế hệ thống điều khiển nâng cao
Nguyễn Thị Kim Trúc
(23Nh50A) PBL 3: DA xác định, ĐG tính chất & đặc trưng SP P
Phan Thị Thúy Hằng
E1.207
Số chỗ: 40
(23Nh10) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Vương Phương Hoa
(23Nh87) Lý thuyết điều khiển tự động
Trần Đình Khôi Quốc - Bù
(23Nh87) PBL3 - Thiết kế hệ thống điều khiển
Trần Đình Khôi Quốc - Bù
(25Nh65) Lập trình Python
Phan Hoàng Nam
E2.101
Số chỗ: 32
(24Nh42A) PBL3: Lập trình Script
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(22Nh73) Quản trị học
Nguyễn Thị Phương Quyên
(22Nh72A) PBL 8: Thiết kế kỹ thuật thi công
Nguyễn Anh Tuấn - Bù
E2.102
Số chỗ: 48
(22Nh96) Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp
Lê Thị Kim Oanh
(23Nh96B) PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng (tiếng Anh)
Nguyễn Thị Phương Quyên
E2.104
Số chỗ: 64
(23Nh34) Mạng máy tính
Nguyễn Năng Hùng Vân
(23Nh72) Quy hoạch đô thị
Trương Nguyễn Song Hạ
(24Nh90) Thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí
Trần Minh Sang
(24Nh90) Chi tiết máy
Trần Minh Sang
E2.105
Số chỗ: 48
(24Nh43A) PBL 2: Mạch điện tử
Nguyễn Văn Phòng
Tiếng nhật
Tiếng Nhật
E2.106
Số chỗ: 48
(26Nh66) Hóa đ.cương (tieng anh)
Hồ Viết Thắng
(24Nh05A) PBL 2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
Ngô Thanh Nghị
(23Nh33) Mạng máy tính
Nguyễn Công Danh
E2.201
Số chỗ: 64
(24Nh85) Thiết kế và phân tích thực nghiệm (tieng anh)
Nguyễn Thị Phương Quyên
(24Nh81) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Nguyễn Văn Hoàn
(24Nh17) An toàn lao động
Dương Đình Nghĩa
(24Nh17) Kết cấu tính toán động cơ đốt trong
Dương Đình Nghĩa
E2.202
Số chỗ: 64
(24Nh81) Kinh tế môi trường
Lê Hoàng Sơn
(25Nh72) Hình họa 2
Dương Thọ
(26Nh18) KT nhiệt
Võ Chí Chính
E2.203
Số chỗ: 64
(24Nh72) Kiến trúc nhà công cộng
Nguyễn Ngọc Bình
(24Nh72) Cấu tạo kiến trúc 2
Đoàn Trần Hiệp
(25Nh41B) Kỹ năng mềm
Hoàng Lê Uyên Thục
(25Nh41A) Kỹ năng mềm
Hoàng Lê Uyên Thục
E2.204
Số chỗ: 64
(23Nh45) Dụng cụ đo lường và thiết bị TP
Trương Thị Minh Hạnh
(26Nh38) PBL 1: Nhập môn ngành
Võ Duy Phúc
E2.205
Số chỗ: 48
(26Nh98) Nhập môn ngành
Ninh Khánh Duy
(26Nh94) Triết học Mác - Lênin
Lê Văn Thao
E2.206
Số chỗ: 48
(24Nh78) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Đỗ Thị Hằng Nga
Tiếng nhật
(26Nh37) Vật lý c. ngành
Phan Trần Đăng Khoa
E2.301
Số chỗ: 56
(24Nh67) Pháp luật đại cương
Nguyễn Hoàng Duy Linh
(24Nh27A) PBL 3: Lưới điện cao áp
Nguyễn Hữu Hiếu
(23Nh05) Tư duy khởi nghiệp
Nguyễn Quang Như Quỳnh
E2.302
Số chỗ: 56
(24Nh40) Kỹ thuật số
Huỳnh Việt Thắng
(24Nh67A) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Trịnh Quang Thịnh
(22Nh05) Bảo trì công nghiệp
Đinh Đức Hạnh
(24Nh39) Kỹ thuật số
Huỳnh Việt Thắng
E2.303
Số chỗ: 64
(22Nh85) Quản lý nghiên cứu và phát triển
Nguyễn Hồng Nguyên
E2.304
Số chỗ: 64
(25Nh72) Kiến trúc nhà ở
Trương Phan Thiên An
(24Nh68) Thủy văn
Nguyễn Thành Phát
(23Nh29) Năng lượng tái tạo
Lê Đình Dương
(24Nh27B) PBL 2: Hệ thống điều khiển và truyền động điện
Trần Thái Anh Âu
E2.305
Số chỗ: 48
(22Nh32) IoT công nghiệp
Ngô Đình Thanh
(26Nh35) Kỹ năng mềm
Nguyễn Thị Thanh Quỳnh
(22Nh67) Quản lý dự án xây dựng
Lê Ngọc Quyết
E2.306
Số chỗ: 48
(22Nh90) Kỹ thuật an toàn & Môi trường
Võ Trần Anh
(26Nh51) Nhập môn ngành KTHH
Nguyễn Văn Dũng
E2.401
Số chỗ: 72
(24Nh86B) PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất (tiếng Anh)
Huỳnh Nhật Tố
(24Nh86) Giao tiếp kinh doanh
Nguyễn Hồng Nguyên
(23Nh27) Kỹ thuật lập trình
Đồng Ngọc Nguyên Thịnh
(23Nh27) Năng lượng tái tạo
Lê Đình Dương
E2.402
Số chỗ: 72
(23Nh01) Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
Trần Thị Hoàng Giang
(25Nh71) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Nguyễn Thị Thu Huyền
(24Nh30) Kỹ thuật điện cao áp
Trịnh Trung HIếu
(24Nh28) Mạng điện
Trịnh Trung HIếu
E2.403
Số chỗ: 72
(24Nh07) Mạch và thiết bị điện tử 2
Lê Quốc Huy
(23Nh45) CN Chế biến rau quả
Tạ Thị Tố Quyên
E2.404
Số chỗ: 72
(23Nh05B) PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
Đặng Phước Vinh
(23Nh90) Linh kiện điện tử và cảm biến công nghiệp
Đặng Phước Vinh
(23Nh46) An toàn thực phẩm
Hồ Lê Hân
E2.405
Số chỗ: 48
(22Nh03) Kỹ thuật đo lường CMM
Trần Minh Sang
(22Nh03A) PBL 6: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy bay
Hoàng Văn Thạnh
(22Nh59) Cầu nhịp lớn
Hoàng Trọng Lâm
(22Nh59) PBL9a: Cầu nhịp lớn
Hoàng Trọng Lâm
E2.406
Số chỗ: 48
(24Nh29B) PBL 3: Lưới điện cao áp
Lưu Ngọc An
Tiếng nhật
F101
Số chỗ: 88
(24Nh68) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Từ Ánh Nguyệt
(24Nh70) Toán chuyên ngành 2 (PPPTH)
Bùi Quang Hiếu
(26Nh76) Giải tích
Hoàng Nhật Quy
(25Nh72D) PBL1: Thiết kế biệt thự
Lê Vũ Thiều Dương
(26Nh93C) IELTS 6.0
Vũ Ngọc Hà
F102
Số chỗ: 88
(24Nh10) Toán ứng dụng Công nghệ thông tin
Phạm Công Thắng
(25Nh81) Hình họa - vẽ kỹ thuật
Lê Văn Lược
(22Nh39) Công nghệ VLSI
Nguyễn Văn Cường
F103
Số chỗ: 88
(25Nh85) Quản trị học
Nguyễn Thị Cúc
(26Nh86) Giải tích
Lê Hải Trung
(26Nh27) Pháp luật đại cương
Lê Hồng Phước
F106
Số chỗ: 88
(25Nh67) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
(26Nh15) Giải tích
Phạm Quý Mười
F107
Số chỗ: 88
(26Nh10) Kỹ thuật lập trình
Phạm Minh Tuấn
(25Nh72) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Văn Công Vũ
(25Nh25) Đại số tuyến tính
Nguyễn Thanh Hưng
F108
Số chỗ: 88
(24Nh03) Công nghệ chế tạo phôi (tieng anh)
Tào Quang Bảng
(26Nh73) Hóa đại cương
Hồ Viết Thắng - Bù
(26Nh29) Pháp luật đại cương
Lê Thị Hoàng Minh
F109
Số chỗ: 80
(26Nh60) Hóa đại cương
Phạm Cẩm Nam - Bù
(26Nh87) Giải tích 1
Nguyễn Chánh Tú
F110
Số chỗ: 120
(24Nh43) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(23Nh03) Kỹ thuật an toàn & Môi trường
Võ Trần Anh
(25Nh99) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
F201(T)
Số chỗ: 50
(23Nh71C) PBL 6: Kiến trúc công nghiệp
Đoàn Trần Hiệp
F202(T)
Số chỗ: 50
(25Nh84B) PBL 1: Kiến trúc công trình
Lê Vũ Thiều Dương
(23Nh72C) PBL 5: Thiết kế nhà thi đầu thể dục thể thao
Phan Bảo An
F203(T)
Số chỗ: 50
(24Nh71D) PBL 3: Thiết kế trường THPT
Lê Trương Di Hạ
(25Nh83A) PBL 1: Kiến trúc công trình
Nguyễn Thị Hiền
(25Nh83B) PBL 1: Kiến trúc công trình
Nguyễn Thị Hiền
F205(T)
Số chỗ: 12
F206
Số chỗ: 84
Tiếng Nhật
TIẾNG NHẬT
(22Nh77A) PBL 7. Tự động hóa thiết kế trong xây dựng
Đoàn Viết Long - Bù
F207
Số chỗ: 88
(24Nh05B) Cơ sở điều khiển hệ cơ điện tử
Võ Như Thành
(25Nh44) Xác suất thống kê ứng dụng
Nguyễn Văn Cường
(23Nh89) Quản lý dự án CNTT
Lê Thị Mỹ Hạnh
F208
Số chỗ: 88
(25Nh86) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Ngô Văn Hà
(25Nh86) Quy hoạch tuyến tính
Nguyễn Thị Cúc
(25Nh20) Phương pháp tính
Hoàng Thắng
(23Nh86) Quản lý bảo trì CN
Hồ Dương Đông
F209
Số chỗ: 88
(25Nh50) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Nguyễn Thị Thu Huyền
(25Nh50) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
(24Nh51) Quá trình & thiết bị truyền nhiệt
Phan Thanh Sơn
(26Nh64) Giải tích
Nguyễn Thành Chung
F210
Số chỗ: 120
(22Nh17) Xe và máy chuyên dụng
Lê Minh Đức
(24Nh12) Xử lý tín hiệu số (tieng anh)
Ninh Khánh Duy
(25Nh84) Vật lý 2
Hoàng Đình Triển
F301
Số chỗ: 88
(25Nh46) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Trần Thị Thùy Trang
(22Nh17) Động cơ phản lực và tuốc bin khí
Lê Minh Đức
(26Nh59) Hình họa - Vẽ kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
F302
Số chỗ: 88
(26Nh87) Triết học Mác - Lênin
Lưu Thị Mai Thanh
(26Nh03) Vật lý Cơ và Nhiệt
Nguyễn Quý Tuấn
F303
Số chỗ: 88
(26Nh52) Giải tích
Nguyễn Ngọc Thạch
(26Nh52) Môi trường và phát triển bền vững
Lê Thị Xuân Thùy
F306
Số chỗ: 88
(25Nh79) Hóa phân tích môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
(25Nh79) Vi sinh vật môi trường
Lê Phước Cường
(26Nh81) Môi trường và phát triển bền vững
Phan Thị Kim Thủy
(26Nh50) Giải tích
Nguyễn Lê Trâm
F307
Số chỗ: 88
(25Nh12) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
(26Nh67) Vật lý Cơ và Nhiệt
Hồ Khắc Hiếu
F308
Số chỗ: 88
(25Nh02) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(25Nh02) Vật lý 2
Đinh Thanh Khẩn
(23Nh28) Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
Trần Thị Hoàng Giang
F309
Số chỗ: 88
(23Nh04) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Thị Ngọc Hoa
(24Nh59) Toán chuyên ngành 2: Phương pháp số
Nguyễn Duy Thảo
(24Nh07) Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Nguyễn Thanh Bình
F310
Số chỗ: 120
(26Nh84) Triết học Mác - Lênin
Lê Văn Thao
(26Nh22) Pháp luật đại cương
Lê Hồng Phước
(25Nh81) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Văn Công Vũ
F401
Số chỗ: 88
(26Nh73) Vật lý Cơ và Nhiệt
Hồ Khắc Hiếu
(26Nh33) Giải tích
Nguyễn Hoàng Thành
F402
Số chỗ: 88
(26Nh72) Cơ sở kiến trúc 1
Đỗ Hoàng Rong Ly
(26Nh71) Toán cho k.trúc
Hoàng Nhật Quy
(26Nh30) Pháp luật đại cương
Lê Thị Hoàng Minh
F403
Số chỗ: 88
(26Nh64) Hóa đại cương
Trịnh Lê Huyên
(26Nh22) Giải tích 1
Nguyễn Thị Thùy Dương
F404
Số chỗ: 52
Mentor -Nguyễn An Sơn
(23Nh81) Đánh giá tác động môi trường
Phan Như Thúc
(23Nh81) PBL 4: Đánh giá tác động môi trường
Phan Như Thúc
F405
Số chỗ: 88
(26Nh42) Vật lý Cơ và Nhiệt
Nguyễn Quý Tuấn
(26Nh21) Giải tích
Nguyễn Thị Thùy Dương
F406
Số chỗ: 88
(26Nh25B) Nhập môn ngành (QLNL)
Mã Phước Hoàng
(23Nh05) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(26Nh19) Triết học Mác - Lênin
Phạm Huy Thành
F407
Số chỗ: 88
(26Nh23) Đồ họa KT
Tôn Nữ Huyền Trang
(26Nh13) Đại số tuyến tính
Trần Nam Sinh
F408
Số chỗ: 88
(25Nh87) Xác suất thống kê
Nguyễn Chánh Tú
(24Nh15) Công nghệ Web
Mai Văn Hà
F409
Số chỗ: 120
(24Nh34) Kỹ thuật đo lường
Nguyễn Hoàng Mai
(25Nh90) Xác suất thống kê
Tôn Thất Tú
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
G205
Số chỗ: 10
G206(T)
Số chỗ: 27
G208(T)
Số chỗ: 21
H101
Số chỗ: 72
(26Nh02) Đồ họa KT
Nguyễn Độ
(26Nh06) Giải tích
Trần Văn Sự
(26Nh04) Giải tích
Trần Văn Sự
H102
Số chỗ: 32
(22Nh51) Vật liệu vô cơ không kim loại
Nguyễn Văn Dũng
(22Nh07) Thị giác máy tính
Huỳnh Hữu Hưng
(22Nh88) PBL 5 - Quá trình thiết kế công nghiệp
Lê Quốc Huy
H103
Số chỗ: 72
(22Nh27) Bảo trì công nghiệp
Nguyễn Hồ Sĩ Hùng
(26Nh65) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
(26Nh12) Giải tích
Phạm Quý Mười
(26Nh40) Giải tích
Nguyễn Hoàng Thành
H104
Số chỗ: 72
(26Nh54) Môi trường và phát triển bền vững
Trần Vũ Chi Mai
(25Nh73) Trắc địa
Phan Đức Tâm
(26Nh48) Môi trường và phát triển bền vững
Nguyễn Lan Phương
(25Nh15) Phân tích & thiết kế giải thuật (tieng anh)
Nguyễn Thanh Bình
H105
Số chỗ: 72
(24Nh46) Quy hoạch thực nghiệm trong CNTP
Nguyễn Thị Minh Xuân
(26Nh70) Hóa đại cương
Nguyễn Thị Thanh Xuân
(26Nh62) Giải tích
Nguyễn Thành Chung
(26Nh62) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
H106
Số chỗ: 72
(23Nh13) Thương mại điện tử
Võ Đức Hoàng
(26Nh72) Môi trường và phát triển bền vững
Trần Hà Quân
(22Nh04) Hệ thống nhúng
Đoàn Lê Anh
(24Nh11) Toán ứng dụng Công nghệ thông tin
Phạm Công Thắng
H107
Số chỗ: 72
(26Nh79) Giải tích
Hoàng Nhật Quy
(24Nh13) Điện toán đám mây
Nguyễn Thế Xuân Ly
(25Nh42) Lý thuyết mạch điện tử 1
Huỳnh Thanh Tùng
(24Nh50) Quá trình & Thiết bị truyền chất
Nguyễn Thanh Bình
H108
Số chỗ: 72
(25Nh52) Hóa phân tích
Dương Thị Hồng Phấn
(22Nh29) ổn định trong Hệ thống điện
Hạ Đình Trúc
(25Nh04) Sức bền vật liệu
Nguyễn Văn Thiên Ân
H201
Số chỗ: 72
(24Nh18) Lý thuyết ô tô
Lưu Đức Lịch
(26Nh77) Hình họa - Vẽ kỹ thuật
Thái Bá Chiến
H202
Số chỗ: 72
(26Nh33) Triết học Mác - Lênin
Phạm Huy Thành
(26Nh01) Vật lý Cơ và Nhiệt
Dụng Văn Lữ
H203
Số chỗ: 72
(25Nh13) Giải tích 2
Nguyễn Thành Chung
(25Nh69) Cơ lưu chất
Đoàn Thụy Kim Phương - Bù
(25Nh60) Cơ lưu chất
Đoàn Thụy Kim Phương - Bù
H204
Số chỗ: 72
(25Nh78) Trắc địa
Phan Đức Tâm
(24Nh06) Cơ sở truyền động điện
Khương Công Minh
(25Nh27) Xác suất thống kê
Phan Trần Đức Minh
(25Nh27) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
H205
Số chỗ: 100
(24Nh39) Anten và truyền sóng
Võ Duy Phúc
(25Nh30) Lý thuyết Trường điện từ
Võ Quang Sơn
(25Nh39) Đại số tuyến tính
Nguyễn Đại Dương
(22Nh72) Quản lý Dự án
Nguyễn Thị Cúc
H206
Số chỗ: 100
(24Nh32) Kỹ thuật vi điều khiển
Trần Thái Anh Âu
(25Nh78) Cơ lưu chất
Lê Văn Thảo
(26Nh69) Giải tích
Chử Văn Tiệp
H207
Số chỗ: 80
(24Nh28B) PBL 2: Hệ thống điều khiển và truyền động điện
Nguyễn Thị Thanh Quỳnh
(22Nh85) Khởi tạo doanh nghiệp công nghệ
Nguyễn Đặng Hoàng Thư
(25Nh38) Toán chuyên ngành
Nguyễn Văn Hiếu
(24Nh47) Nguyên lý các quá trình chế biến thực phẩm 1
Tạ Thị Tố Quyên
H208
Số chỗ: 80
(24Nh26) Hệ thống truyền động thủy khí
Phan Thành Long
(24Nh26) Kỹ thuật điều độ
Nguyễn Công Hành
(25Nh26) Công nghệ sản xuất
Nguyễn Thị Phương Thảo
(25Nh26A) PBL1: Cơ học máy và công nghệ sản xuất
Nguyễn Thị Phương Thảo
H301
Số chỗ: 72
(25Nh62) Sức bền vật liệu
Phạm Ngọc Quang
(23Nh12) Kiểm thử xâm nhập
Nguyễn Năng Hùng Vân
(25Nh23) Vật lý 2
Mai Thị Kiều Liên
H302
Số chỗ: 72
(25Nh17) Sức bền vật liệu
Trịnh Xuân Long
(24Nh71) Vật lý công trình xây dựng 2
Lê Trương Di Hạ
(26Nh85) Triết học Mác - Lênin
Trịnh Sơn Hoan
H303
Số chỗ: 72
(25Nh60) Sức bền vật liệu
Nguyễn Văn Thiên Ân
(22Nh90) Anh văn CN Cơ khí
Tào Quang Bảng
(25Nh06) Kỹ thuật điện tử
Lê Đình Minh Nhật
(25Nh69) Sức bền vật liệu
Phạm Ngọc Quang
H304
Số chỗ: 72
(26Nh45) Kỹ năng mềm
Mạc Thị Hà Thanh
(24Nh50) Công nghệ điện hóa cơ sở
Phan Thế Anh
(26Nh65) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Thạch
H304B
Số chỗ: 20
(24Nh59B) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Vương Lê Thắng
(23Nh64) Kinh tế xây dựng
Nguyễn Thị Thảo Nguyên - Bù
(23Nh64) Kinh tế xây dựng
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(22Nh87) Hệ thống vi cơ điện tử
Phạm Anh Đức
H305
Số chỗ: 72
(22Nh33) ƯD SCADA trong công nghiệp
Nguyễn Thị Kim Trúc
(26Nh90) Nhập môn ngành (CTM)
Trần Ngọc Hải
(26Nh90) Giải tích
Lê Hải Trung
H306
Số chỗ: 72
(25Nh29) Lý thuyết Trường điện từ
Võ Quang Sơn
(25Nh29) Phương pháp tính
Nguyễn Hồ Sĩ Hùng
(23Nh89) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
(25Nh01) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
H307
Số chỗ: 72
(25Nh03) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
(25Nh03) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(26Nh44) PBL 1: Nhập môn ngành
Đào Duy Tuấn
(26Nh78) Giải tích
Hoàng Nhật Quy
H308
Số chỗ: 72
(26Nh88) Giải tích 1
Nguyễn Thị Ngọc Giao
(25Nh08) Giải tích 2
Nguyễn Thị Ngọc Giao
H401
Số chỗ: 112
(23Nh99) An toàn Thông tin mạng
Nguyễn Thế Xuân Ly
(26Nh17) Pháp luật đại cương
Nguyễn Hoàng Duy Linh
(25Nh43) Đại số tuyến tính
Nguyễn Ngọc Châu
(22Nh89) An toàn thông tin mạng
Nguyễn Tấn Khôi
H402
Số chỗ: 112
(24Nh04) Toán CN 2: Phần tử hữu hạn
Phạm Anh Đức
HTF
Số chỗ: 150
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I105(T)
Số chỗ: 21
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I203(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I304(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 35
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
K107(T)
Số chỗ: 50
L.201
Số chỗ: 32
L.203
Số chỗ: 15
L.206
Số chỗ: 15
L.301
Số chỗ: 32
L.302
Số chỗ: 32
(22Nh73) ứng dụng GIS trong hạ tầng kỹ thuật
Nguyễn Thành Phát
L.303
Số chỗ: 32
L.305
Số chỗ: 72
(22Nh71) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
(22Nh71) Chuyên đề Nội thất
Đỗ Hoàng Rong Ly
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P.104
Số chỗ: 24
P.105
Số chỗ: 48
(22Nh77) Thiết kế công trình cầu
Lê Văn Thảo
(22Nh77) Bê tông cốt thép dự ứng lực
Nguyễn Công Luyến
(22Nh81) Quản lý tài nguyên năng lượng và khoáng sản
Hồ Hồng Quyên
(22Nh81) Quản lý sinh vật ngoại lai xâm hại
Hồ Hồng Quyên
P.106
Số chỗ: 48
(24Nh01B) PBL 1: Thiết kế hệ thống cơ khí
Bùi Minh Hiển
P.109
Số chỗ: 40
(23Nh62) Môi trường
Trần Hà Quân
(23Nh79) PBL 4_Quy hoạch thu gom chất thải rắn đô thị
Lê Hoàng Sơn
(24Nh87) Tiếng Pháp 5
Trần Gia Nguyên Thy
P.202
Số chỗ: 70
(25Nh47) Hóa hữu cơ
Phạm Thị Đoan Trinh
P.203
Số chỗ: 60
(23Nh87) Robot công nghiệp
Lê Hoài Nam
(22Nh06) PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu
Lê Hoài Nam
(23Nh33) Cơ sở điều khiển quá trình
Trương Thị Bích Thanh
P.204
Số chỗ: 60
(24Nh48) ATLĐ và vệ sinh CN
Bùi Xuân Đông
(24Nh48) Quy hoạch thực nghiệm
Nguyễn Thị Minh Xuân
(26Nh45) Nhập môn ngành CNTP
Mạc Thị Hà Thanh
P.205
Số chỗ: 48
(23Nh73) Dự toán xây dựng
Phan Quang Vinh
(24Nh44) Kỹ thuật truyền dữ liệu
Nguyễn Văn Hiếu
(24Nh88) Tiếng Pháp 5
Đỗ Kim Thành
P.206
Số chỗ: 48
(24Nh24) Sức bền vật liệu
Nguyễn Thị Kim Loan
(22Nh41) Xử lý ảnh
Hồ Phước Tiến
(24Nh89) Tiếng Pháp 5
Nguyễn Thái Trung
P108(PTN)(T)
Số chỗ: 64
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PTN_P(T)
Số chỗ: 60
PV
Số chỗ: 60
S02.01
Số chỗ: 125
S07.03
Số chỗ: 30
S07.05
Số chỗ: 30
S07.08(T)
Số chỗ: 40
(22Nh67) ứng dụng BIM trong quản lý thi công xây dựng
Phạm Mỹ
(22Nh69B) ứng dụng BIM trong quản lý thi công xây dựng
Phạm Mỹ
(22Nh69A) ứng dụng BIM trong quản lý thi công xây dựng
Lê Ngọc Quyết
S08.09
Số chỗ: 80
(22Nh10) An toàn và bảo mật thông tin
Nguyễn Tấn Khôi
S08.11
Số chỗ: 80
(23Nh30) Hệ thống điện và hệ thống BMS tòa nhà
Lưu Ngọc An
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60