Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A125(T)
Số chỗ: 48
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A133
Số chỗ: 40
(23Nh04C) PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
Đỗ Thế Cần
(24Nh90B) PBL 1: Thiết kế hệ thống cơ khí
Phạm Văn Trung
(23Nh68) An toàn lao động
Đinh Ngọc Hiếu
A134
Số chỗ: 40
(24Nh86C) PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất (tiếng Anh)
Nguyễn Thị Phương Quyên
(25Nh04B) Kỹ thuật điện tử
Lê Đình Minh Nhật
A135
Số chỗ: 40
(24Nh01C) PBL 1: Thiết kế hệ thống cơ khí
Trần Minh Sang
(22Nh05B) PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu
Đoàn Lê Anh
(23Nh04B) PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
Đoàn Lê Anh
A136
Số chỗ: 40
(23Nh15B) PBL6: Dự án chuyên ngành KHDL & TTNT
Phạm Công Thắng
A141
Số chỗ: 40
(23Nh23B) PBL 4: Nhà máy nhiệt điện
Trần Thanh Sơn
A142
Số chỗ: 40
(23Nh21) PBL 3: Công nghệ chế tạo thân TT & công trình nổi
Trần Văn Luận
A143
Số chỗ: 40
K50.KXD- Thầy Đỗ Hữu Đạo
A144
Số chỗ: 40
K51.KT - Thầy Bảo An
A145
Số chỗ: 40
(24Nh43B) PBL 2: Mạch điện tử
Huỳnh Việt Thắng
A146
Số chỗ: 40
(24Nh50) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Ngô Văn Hà
(24Nh73) Pháp luật đại cương
Lê Thị Bích Thủy
(22Nh30B) PBL 6a(HTĐ): Vận hành và điều khiển hệ thống điện
Nguyễn Hồng Việt Phương
(22Nh30A) PBL 6a(HTĐ): Vận hành và điều khiển hệ thống điện
Nguyễn Hồng Việt Phương
A154(T)
Số chỗ: 30
() Vẽ mỹ thuật cơ sở 1
Vũ Phan Minh Trang
A305
Số chỗ: 30
B101
Số chỗ: 48
(22Nh10B) Anh văn CN
Bùi Thị Thanh Thanh
(23Nh08B) TH Giới thiệu TK vi mạch mật độ tích hợp rất cao
Nguyễn Văn Cường
B102
Số chỗ: 48
(23Nh03) Anh văn chuyên ngành Cơ khí hàng không
Võ Trần Anh
K51.TĐH- Thầy Mai
B104
Số chỗ: 48
(26Nh07A) IELTS 5.0_1
Khoa KHCNTT
B105
Số chỗ: 48
Đoàn Thanh niên
B106
Số chỗ: 48
(24Nh77) Toán chuyên ngành 3
Nguyễn Công Luyến
(24Nh77) Toán chuyên ngành 3
Nguyễn Công Luyến - Bù
(22Nh88) PBL 5 - Quá trình thiết kế công nghiệp
Lê Quốc Huy - Bù
B108
Số chỗ: 48
(23Nh85B) PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng
Lê Thị Huỳnh Anh
B109
Số chỗ: 48
(23Nh40) Viết và thuyết trình kỹ thuật
Văn Phú Tuấn
B201
Số chỗ: 48
(24Nh95) PBL 3: TK biện pháp KT thi công công trình
Mai Anh Đức
(23Nh21) Công nghệ chế tạo tàu thủy và công trình
Nguyễn Văn Minh - Bù
B202
Số chỗ: 24
Lớp cao học
B204
Số chỗ: 48
(24Nh32) Kỹ thuật đo lường
Nguyễn Hoàng Mai
B205
Số chỗ: 48
(22Nh48) Công nghệ hóa sinh
Bùi Xuân Đông
(24Nh83) Kết cấu Bê tông cốt thép
Phạm Ngọc Vinh
B206
Số chỗ: 48
(23Nh89) Quản lý dự án CNTT
Lê Thị Mỹ Hạnh - Bù
B207
Số chỗ: 48
(24Nh34) Điều khiển logic trong công nghiệp
Nguyễn Kim Ánh
B208
Số chỗ: 48
(24Nh33) Điện tử công suất
Giáp Quang Huy
B209
Số chỗ: 48
(23Nh38) Xử lý số tín hiệu
Hồ Phước Tiến
B301
Số chỗ: 80
(22Nh44B) PBL 5: Hệ thống nhúng & IoT
Hồ Viết Việt
B302
Số chỗ: 80
(22Nh50B) PBL 5: DA nghiên cứu phát triển SP polymer
Dương Thế Hy
B303
Số chỗ: 48
(23Nh46B) PBL 3: Quản lý chất lượng thực phẩm và môi trường
Nguyễn Thị Trúc Loan
B304
Số chỗ: 48
(23Nh50B) PBL 2: DA nghiên cứu gia công, chế tạọ SP Polymer
Đoàn Thị Thu Loan
B305
Số chỗ: 48
(23Nh51B) PBL 2: DA nghiên cứu gai công, chế tạo SP silicat
Hồ Viết Thắng
C1.102(T)
Số chỗ: 60
C1.103(T)
Số chỗ: 50
C1.104(T)
Số chỗ: 30
C1.201(T)
Số chỗ: 40
(23Nh13A) PBL 6: Dự án CN Hệ thống thông tin
Võ Đức Hoàng
(23Nh13B) PBL 6: Dự án CN Hệ thống thông tin
Đồng Ngọc Nguyên Thịnh
C1.202(T)
Số chỗ: 40
(25Nh15C) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Nguyễn Thị Minh Hỷ
(25Nh16B) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(23Nh15C) PBL6: Dự án chuyên ngành KHDL & TTNT
Trịnh Công Duy
C1.203(T)
Số chỗ: 50
(25Nh13) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Nguyễn Năng Hùng Vân
C1.204(T)
Số chỗ: 40
C101(T)
Số chỗ: 60
C2.106
Số chỗ: 30
(26Nh93A) IELTS 6.0
Nguyễn Thị Tú Trinh
(26Nh08B) IELTS 5.0_2
Nguyễn Thị Tú Trinh
C2.107
Số chỗ: 60
(25Nh16) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
C2.108(T)
Số chỗ: 30
(24Nh42B) TH Kỹ thuật vi xử lý (1TC)
Trần Văn Líc
C2.109(T)
Số chỗ: 30
C2.204(T)
Số chỗ: 60
(25Nh38A) TN Lý thuyết mạch điện tử 1 (1TC)
Thái Văn Tiến
(25Nh44B) TN Lý thuyết mạch điện tử (1TC)
Thái Văn Tiến
C2.207(T)
Số chỗ: 30
C2.208
Số chỗ: 20
(24Nh21B) PBL 1: Thiết kế truyền động cơ khí
Vũ Thị Hạnh
C2.209(T)
Số chỗ: 40
C2.210(T)
Số chỗ: 40
C3.102(T)
Số chỗ: 60
(25Nh43A) TN cấu kiện điện tử (1TC)
Vũ Vân Thanh
(25Nh42A) TN Kỹ thuật số (1TC)
Vũ Vân Thanh
C3.103(T)
Số chỗ: 30
C3.104
Số chỗ: 34
C3.206
Số chỗ: 20
C3.208(T)
Số chỗ: 30
C3.302
Số chỗ: 60
(26Nh60) Giải tích
Nguyễn Thành Chung
C3.303
Số chỗ: 60
(22Nh77) Tổ chức thi công
Nguyễn Trung Quân
C3.304
Số chỗ: 60
(26Nh99) Đại số tuyến tính
Trần Nam Sinh
(26Nh54) Giải tích
Nguyễn Thành Chung - Bù
C5.105(T)
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
(23Nh46B) TN CN Chế biến rau quả
Nguyễn Thị Thu Thùy
(23Nh45A) TN CN Chế biến rau quả
Nguyễn Thị Thu Thùy
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
(24Nh47B) TN Hóa học thực phẩm
Trần Thị Ánh Tuyết
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
(24Nh50C) TN Quá trình và thiết bị
Nguyễn Kim Sơn
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D208(T)
Số chỗ: 22
D210(T)
Số chỗ: 60
D211(T)
Số chỗ: 25
(25Nh11B) TN Vật lý (Cơ-Nhiệt)
Lê Thị Hóa
(25Nh15C) TN Vật lý (Cơ-Nhiệt)
Trịnh Ngọc Đạt
D212(T)
Số chỗ: 25
(25Nh83A) TN Vật lý (Điện-Từ-Quang)
Phan Liễn
(25Nh83B) TN Vật lý (Điện-Từ-Quang)
Phan Liễn
D215(T)
Số chỗ: 50
E1.101
Số chỗ: 120
(24Nh81) Tiếng anh chuyên ngành (MT)
Lê Phước Cường
(22Nh68) PBL 9.2 - Tổ chức và quản lý thi công nhà cao tầng
Phạm Mỹ
E1.102
Số chỗ: 100
(22Nh90) Thiết kế tối ưu cho chế tạo (tieng anh)
Hoàng Văn Thạnh
(22Nh90) Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm
Bùi Minh Hiển
Họp đón TSV của LCĐ khoa ĐT&TTNT
E1.103
Số chỗ: 70
(22Nh27B) PBL 6a(ĐCN): Thiết kế hệ thống cung cấp điện
Võ Quang Sơn
(22Nh27) Máy điện trong thiết bị tự động
Võ Quang Sơn
E1.104
Số chỗ: 100
(24Nh69) Pháp luật đại cương
Lê Thị Bích Thủy
(22Nh48B) PBL 5: Thiết kế phân xưởng sản xuất sản phẩm
Đoàn Thị Hoài Nam
(25Nh62) Toán ứng dụng 2
Đỗ Việt Hải - Bù
E1.201
Số chỗ: 40
(22Nh79) PBL 7_ Xử lý CTR
Lê Hoàng Sơn
(23Nh06C) PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
Trần Quang Khải
(23Nh99) Chuyên đề công nghệ
Nguyễn Chánh Đạo
E1.202
Số chỗ: 40
(24Nh76A) PBL 1: Kết cấu bê tông + VLXD
Nguyễn Văn Chính
(23Nh77B) PBL 5: ƯDTH trong thiết kế trong kỹ thuật thi công
Đoàn Viết Long
E1.203
Số chỗ: 40
(23Nh22) Công nghệ đốt sạch
Nguyễn Quốc Huy
(24Nh78) Toán khoa học dữ liệu
Phan Thanh Tao
E1.204
Số chỗ: 40
(24Nh85C) PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
Hồ Dương Đông
(23Nh81B) Quản lý Chất lượng môi trường (mới)
Lê Phước Cường
(23Nh02B) PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính
Đỗ Lê Hưng Toàn
E1.205
Số chỗ: 70
(24Nh67B) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Trịnh Quang Thịnh
(24Nh67) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Ngô Văn Hà
(23Nh04B) Hệ thống cơ điện tử
Lê Đình Minh Nhật - Bù
E1.206
Số chỗ: 40
(24Nh78A) PBL 1: Kết cấu bê tông + VLXD
Trần Thanh Bình
(24Nh78B) PBL 1: Kết cấu bê tông + VLXD
Trần Thanh Bình
(23Nh20B) PBL 4: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại
Lưu Đức Lịch
E1.207
Số chỗ: 40
(23Nh18B) PBL 4: Thiết kế hệ động lực ô tô
Lưu Đức Lịch
(23Nh88B) PBL 3 - Kĩ thuật vi điều khiển
Đặng Phước Vinh
E2.101
Số chỗ: 32
(24Nh42B) PBL3: Lập trình Script
Nguyễn Duy Nhật Viễn
Mentor - Bùi Anh Duy
E2.102
Số chỗ: 48
(23Nh87) Quản lý dự án công nghiệp
Lê Thị Kim Oanh
(24Nh87) Kinh tế đại cương
Lê Thị Kim Oanh
E2.104
Số chỗ: 64
(25Nh42) Kỹ thuật số
Nguyễn Văn Phòng
Cô Minh Xuân dạy cao học
E2.105
Số chỗ: 48
Thầy Thúc khoa Hoá, Môi trường và KHSS dạy cao học
(26Nh94) Đồ họa KT
Lê Văn Lược
E2.106
Số chỗ: 48
(26Nh95) Triết học Mác - Lênin
Lê Văn Thao
Thầy Thúc khoa Hoá, Môi trường và KHSS dạy cao học
E2.201
Số chỗ: 64
(23Nh32) Cơ sở điều khiển quá trình
Trương Thị Bích Thanh
(23Nh48) Công nghệ sinh học thực phẩm
Bùi Xuân Đông
E2.202
Số chỗ: 64
(23Nh20) CNTT ứng dụng chuyên ngành
Võ Đại Quí
(23Nh86A) PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng
Trần Minh Trí
E2.203
Số chỗ: 64
(23Nh10) Chuyên đề CN CNPM
Nguyễn Văn Liêm
(23Nh10) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
E2.204
Số chỗ: 64
(26Nh26) Đồ họa KT
Nguyễn Công Hành - Bù
E2.205
Số chỗ: 48
(23Nh26) Hệ thống sản xuất CIM,FMS 2 (tieng anh)
Nguyễn Công Hành
E2.206
Số chỗ: 48
(26Nh37) PBL 1: Nhập môn ngành
Phan Trần Đăng Khoa
(26Nh66) Giải tích
Chử Văn Tiệp
E2.301
Số chỗ: 56
(24Nh16) Pháp luật đại cương
Dương Việt Anh
(23Nh11) Chuyên đề CN CNPM
Nguyễn Văn Liêm
(23Nh40) PBL 3: Chuyên đề
Huỳnh Việt Thắng
E2.302
Số chỗ: 56
(25Nh33) Cơ sở lý thuyết mạch điện
Nguyễn Thị Ái Nhi
E2.303
Số chỗ: 64
(22Nh85C) PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0
Nguyễn Hồng Nguyên
(23Nh84) Khởi nghiệp & đổi mới sáng tạo (tieng anh)
Nguyễn Hồng Nguyên
(24Nh85B) PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
Nguyễn Hồng Nguyên
E2.304
Số chỗ: 64
(24Nh28A) PBL 3: Lưới điện cao áp
Dương Minh Quân
(26Nh19) Kỹ năng mềm
Võ Đại Quí
E2.305
Số chỗ: 48
(22Nh89) Kiến trúc hướng dịch vụ
Đồng Ngọc Nguyên Thịnh
(22Nh89) Kiến trúc phần mềm
Đồng Ngọc Nguyên Thịnh
(26Nh35) Triết học Mác - Lênin
Phạm Huy Thành
E2.306
Số chỗ: 48
(23Nh75) PBL 5: Thiết kế kỹ thuật thi công và QLDA
Đoàn Viết Long
(22Nh02B) PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy
Châu Mạnh Lực
E2.401
Số chỗ: 72
(22Nh32) Khởi tạo doanh nghiệp công nghệ
Nguyễn Đặng Hoàng Thư
(22Nh33) Khởi tạo doanh nghiệp công nghệ
Nguyễn Đặng Hoàng Thư
E2.402
Số chỗ: 72
(25Nh79) Chuyển khối trong kỹ thuật môi trường
Nguyễn Dương Quang Chánh
(25Nh81) Vi sinh vật môi trường
Lê Phước Cường
(25Nh22) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Công Danh - Bù
E2.403
Số chỗ: 72
(22Nh34) IoT công nghiệp
Ngô Đình Thanh
(22Nh34B) PBL 5: Thiết kế hệ thống điều khiển nâng cao
Nguyễn Thị Kim Trúc
E2.404
Số chỗ: 72
(22Nh39) Thiết kế vi mạch
Võ Tuấn Minh
E2.405
Số chỗ: 48
(23Nh54) Đồ án Quá trình & thiết bị
Phan Thanh Sơn
E2.406
Số chỗ: 48
(24Nh74) Biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai
Võ Ngọc Dương
F101
Số chỗ: 88
(26Nh75) Hình họa - Vẽ kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(26Nh10) Nhập môn ngành
Lê Thị Mỹ Hạnh
F102
Số chỗ: 88
(24Nh05B) PBL 2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
Võ Như Thành
(22Nh29) Tích hợp điện gió và điện mặt trời vào HTĐ
Phan Đình Chung
(23Nh96A) PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng
Nguyễn Thị Cúc
F103
Số chỗ: 88
(26Nh81) Vật lý Cơ và Nhiệt
Trần Thị Hồng
Trợ giảng - Nguyễn Đức Hưng
(23Nh48B) PBL 4: Sản xuất sản phẩm
Tạ Ngọc Ly
F106
Số chỗ: 88
(24Nh48) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(26Nh73) Giải tích
Chử Văn Tiệp
(24Nh74) Công trình thủy điện
Nguyễn Thanh Hảo
F107
Số chỗ: 88
(25Nh48A) PBL 1: Lập dự án phát triển sản phẩm
Nguyễn Thị Minh Xuân
(22Nh20B) PBL 6: Thiết kế ô tô thông minh
Phạm Quốc Thái
(24Nh73) Pháp luật đại cương
Lê Thị Bích Thủy - Bù
F108
Số chỗ: 88
(25Nh54A) PBL 1: Lập dự án phát triển sản phẩm
Nguyễn Thị Minh Xuân
(24Nh52) Tin học ứng dụng trong công nghệ hóa học
Nguyễn Thanh Bình - Bù
(26Nh99) Giải tích
Chử Văn Tiệp
F109
Số chỗ: 80
(25Nh84) Toán chuyên ngành 1
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(22Nh32) Điều khiển tự động truyền động điện trong CN
Nguyễn Khánh Quang
(26Nh28) Triết học Mác - Lênin
Lê Văn Thao
F110
Số chỗ: 120
(24Nh30B) PBL 3: Lưới điện cao áp
Phan Đình Chung
(25Nh17) Nguyên lý máy
Lê Cung
(26Nh22) Triết học Mác - Lênin
Lâm Bá Hoà
F201(T)
Số chỗ: 50
(22Nh71C) PBL 8: Thiết kế kỹ thuật thi công
Lê Phong Nguyên
F202(T)
Số chỗ: 50
(23Nh71C) PBL 5: Thiết kế nhà thi đầu thể dục thể thao
Phan Bảo An
(25Nh71C) PBL1: Thiết kế biệt thự
Phan Tiến Vinh
F203(T)
Số chỗ: 50
(24Nh72C) PBL 3: Thiết kế trường THPT
Đỗ Hoàng Rong Ly
(25Nh71D) PBL1: Thiết kế biệt thự
Trương Nguyễn Song Hạ
(25Nh83C) PBL 1: Kiến trúc công trình
Trương Nguyễn Song Hạ
F205(T)
Số chỗ: 12
F206
Số chỗ: 84
(25Nh69) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
(24Nh23) Pháp luật đại cương
Lê Hồng Phước
F207
Số chỗ: 88
(24Nh68) Nền và Móng
Đỗ Hữu Đạo
Thầy Trí khoa ĐTVT dạy cao học
F208
Số chỗ: 88
(25Nh23) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
(25Nh05) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
(23Nh90) Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
Trần Thị Hoàng Giang
(23Nh90B) PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính
Trần Minh Sang
F209
Số chỗ: 88
(24Nh73B) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Nguyễn Quang Tùng
F210
Số chỗ: 120
(26Nh26) Nhập môn ngành (KTHTCN)
Huỳnh Đức Trí
(24Nh26) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(23Nh46) CN Chế biến rau quả
Tạ Thị Tố Quyên - Bù
F301
Số chỗ: 88
(24Nh23) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Đỗ Thị Hằng Nga
(26Nh68) Nhập môn ngành và PBL 1
Vương Lê Thắng
Trợ giảng - Trần Đình Hoàng Long
F302
Số chỗ: 88
(26Nh89) Nhập môn ngành
Đoàn Quốc Khoa
(23Nh68) Quản trị học đại cương
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(25Nh20) Sức bền vật liệu
Trịnh Xuân Long
F303
Số chỗ: 88
(26Nh64) Nhập môn ngành
Nguyễn Minh Hải
(26Nh64) Giải tích
Nguyễn Thành Chung
(24Nh38B) PBL 2: Thiết kế mạch điện tử
Nguyễn Duy Nhật Viễn
F306
Số chỗ: 88
(24Nh39) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Hoàng Thị Kim Liên
(26Nh78) Giải tích
Hoàng Nhật Quy
(23Nh46) CN Chế biến rau quả
Tạ Thị Tố Quyên
F307
Số chỗ: 88
(26Nh29) Triết học Mác - Lênin
Phạm Huy Thành
(24Nh26C) PBL 3: Thiết kế hệ thống sản xuất công nghiệp
Vũ Thị Hạnh
(24Nh26B) PBL 3: Thiết kế hệ thống sản xuất công nghiệp
Vũ Thị Hạnh
F308
Số chỗ: 88
(25Nh75) Sức bền vật liệu
Nguyễn Văn Thiên Ân
F309
Số chỗ: 88
(23Nh08) Giới thiệu TK vi mạch mật độ tích hợp rất cao
Nguyễn Văn Cường
(26Nh48) Hóa đại cương
Nguyễn Hoàng Minh
(26Nh01) Giải tích
Trần Văn Sự
(26Nh05) Giải tích
Trần Văn Sự
F310
Số chỗ: 120
(22Nh17B) PBL 6: Thiết kế hệ thống động lực thông minh
Dương Đình Nghĩa
(24Nh19B) PBL 2: Thiết kế truyền động thủy khí
Hoàng Thắng
(26Nh25) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Thạch
F401
Số chỗ: 88
(26Nh25) Pháp luật đại cương
Lê Hồng Phước
(23Nh87) Dung sai và đo lường
Trần Minh Sang
(25Nh59) Xác suất thống kê
Phan Trần Đức Minh
F402
Số chỗ: 88
(26Nh76) Giải tích
Hoàng Nhật Quy
()
(25Nh34) Cơ sở lý thuyết mạch điện
Nguyễn Thị Ái Nhi
F403
Số chỗ: 88
(26Nh16) Giải tích
Nguyễn Thị Thùy Dương
(25Nh86) Quản trị học
Nguyễn Thị Phương Quyên
(26Nh85) Hình họa - Vẽ kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
F404
Số chỗ: 52
(23Nh89B) PBL - Dự án Công nghệ phần mềm
Võ Đức Hoàng
F405
Số chỗ: 88
(26Nh15) Kỹ thuật lập trình
Phạm Minh Tuấn
(26Nh60) Triết học Mác - Lênin
Lê Hữu Ái
F406
Số chỗ: 88
(26Nh03) Triết học Mác - Lênin
Lê Hữu Ái
(24Nh13) Toán ứng dụng Công nghệ thông tin
Phạm Công Thắng
F407
Số chỗ: 88
(23Nh89) Lập trình .NET
Đặng Hoài Phương
(23Nh89) Giao tiếp người máy
Đặng Hoài Phương
(26Nh67) Triết học Mác - Lênin
Trịnh Sơn Hoan
F408
Số chỗ: 88
(24Nh07A) PBL 2: Thiết kế hệ thống tương tự
Lê Quốc Huy
(24Nh07B) PBL 2: Thiết kế hệ thống tương tự
Lê Quốc Huy
F409
Số chỗ: 120
(24Nh27B) PBL 3: Lưới điện cao áp
Lưu Ngọc An
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
G205
Số chỗ: 10
G206(T)
Số chỗ: 27
G208(T)
Số chỗ: 21
H101
Số chỗ: 72
(26Nh21) Triết học Mác - Lênin
Lâm Bá Hoà
(26Nh29) Giải tích
Lương Quốc Tuyển
(23Nh72) Xã hội học đô thị
Phan Bảo An
H102
Số chỗ: 32
(25Nh26B) PBL1: Cơ học máy và công nghệ sản xuất
Nguyễn Thị Phương Thảo
(25Nh26C) PBL1: Cơ học máy và công nghệ sản xuất
Nguyễn Thị Phương Thảo
H103
Số chỗ: 72
(26Nh32) Nhập môn ngành
Nguyễn Khánh Quang
H104
Số chỗ: 72
(26Nh34) Nhập môn ngành
Nguyễn Thị Thanh Quỳnh
(26Nh40) Giải tích
Nguyễn Hoàng Thành
(26Nh38) Giải tích
Nguyễn Hoàng Thành
H105
Số chỗ: 72
(26Nh39) Giải tích
Nguyễn Hoàng Thành
(22Nh81) Quản lý Chất thải nguy hại
Lê Hoàng Sơn
(26Nh45) Triết học Mác - Lênin
Lưu Thị Mai Thanh
H106
Số chỗ: 72
(26Nh51) Tin học ứng dụng trong hóa
Phạm Ngọc Tùng
(26Nh84) Pháp luật đại cương
Lê Thị Bích Thủy
(25Nh02) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Thị Minh Hỷ - Bù
H107
Số chỗ: 72
(23Nh67) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Sơn
(26Nh69B) Nhập môn ngành và PBL 1
Nguyễn Tấn Hưng
(25Nh19) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
H108
Số chỗ: 72
(24Nh06) Toán CN 2: Phần tử hữu hạn
Phạm Anh Đức
(23Nh06) Hệ thống cơ điện tử
Phạm Anh Đức
H201
Số chỗ: 72
(26Nh77) Vật lý Cơ và Nhiệt
Trần Thị Hương Xuân
(24Nh59) Phương pháp nghiên cứu khoa học
Phạm Ngọc Phương - Bù
(24Nh59) Tổng quan công trình giao thông
Phạm Ngọc Phương - Bù
H202
Số chỗ: 72
(26Nh18) Giải tích
Trần Chín
(25Nh90) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Công Danh - Bù
(26Nh73) Hình họa - Vẽ kỹ thuật
Dương Thọ - Bù
H203
Số chỗ: 72
(23Nh45) Công nghệ lên men thực phẩm
Nguyễn Thị Lan Anh
(24Nh05) Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
Trần Thị Hoàng Giang
H204
Số chỗ: 72
(25Nh40) Lý thuyết mạch điện tử 1
Huỳnh Thanh Tùng
(25Nh40) Cấu kiện điện tử
Huỳnh Thanh Tùng
(23Nh44B) PBL 3: Mạng máy tính
Trần Thị Minh Hạnh
H205
Số chỗ: 100
(26Nh69) Giải tích
Chử Văn Tiệp
(24Nh10) Điện toán đám mây
Nguyễn Thế Xuân Ly
(25Nh11) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương - Bù
H206
Số chỗ: 100
(24Nh11) Điện toán đám mây
Nguyễn Thế Xuân Ly
(26Nh14) Môi trường và phát triển bền vững
Trần Hà Quân
(22Nh44C) PBL 5: Hệ thống nhúng & IoT
Hồ Viết Việt
H207
Số chỗ: 80
(24Nh13) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ - Bù
(24Nh12) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ - Bù
(23Nh50B) PBL 3: DA xác định, ĐG tính chất & đặc trưng SP P
Phạm Ngọc Tùng
H208
Số chỗ: 80
(25Nh52) Đại số tuyến tính
Nguyễn Thanh Hưng
(23Nh45B) PBL 3: Quản lý chất lượng thực phẩm và môi trường
Nguyễn Thị Trúc Loan
H301
Số chỗ: 72
(25Nh30) Xác suất thống kê
Phan Trần Đức Minh
(25Nh30) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
H302
Số chỗ: 72
(25Nh12) Cơ sở dữ liệu
Trương Ngọc Châu
(25Nh12B) PBL 2: Đồ án cơ sở lập trình
Trương Ngọc Châu
(24Nh28B) PBL 3: Lưới điện cao áp
Dương Minh Quân
H303
Số chỗ: 72
(25Nh29) Toán chuyên ngành
Nguyễn Hồ Sĩ Hùng
(23Nh14B) PBL 6: Dự án CN kỹ thuật máy tính
Lê Minh Trí
H304
Số chỗ: 72
(26Nh17) Vật lý Cơ và Nhiệt
Mai Thị Kiều Liên
(26Nh88) Giải tích 1
Nguyễn Thị Ngọc Giao
(26Nh65) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Thạch
H304B
Số chỗ: 20
(23Nh88A) PBL 3 - Kĩ thuật vi điều khiển (tieng anh)
Trần Quang Khải
(22Nh08) Thiết kế mạch tích hợp tương tự
Võ Tuấn Minh
(23Nh87) Lý thuyết điều khiển tự động
Trần Đình Khôi Quốc
(23Nh87) PBL3 - Thiết kế hệ thống điều khiển
Trần Đình Khôi Quốc
H305
Số chỗ: 72
(25Nh21) Cơ học kỹ thuật
Nguyễn Văn Thiên Ân
(24Nh34) PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền động điện
Lê Tiến Dũng
H306
Số chỗ: 72
(24Nh32B) PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền động điện
Giáp Quang Huy
H307
Số chỗ: 72
(26Nh79) Môi trường và phát triển bền vững
Trần Vũ Chi Mai
(24Nh15) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ - Bù
H308
Số chỗ: 72
(26Nh02) Vật lý Cơ và Nhiệt
Lê Văn Thanh Sơn
(24Nh08) Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Trần Thị Thùy Trang
()
H401
Số chỗ: 112
(22Nh54B) PBL 5: Thiết kế phân xưởng sản xuất sản phẩm
Nguyễn Hoàng Minh
H402
Số chỗ: 112
(24Nh20A) PBL 2: Thiết kế truyền động thủy khí
Hoàng Thắng
(24Nh20B) PBL 2: Thiết kế truyền động thủy khí
Võ Đại Quí
HTF
Số chỗ: 150
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I105(T)
Số chỗ: 21
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I203(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I304(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 35
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
K107(T)
Số chỗ: 50
L.201
Số chỗ: 32
L.203
Số chỗ: 15
L.206
Số chỗ: 15
L.301
Số chỗ: 32
L.302
Số chỗ: 32
L.303
Số chỗ: 32
L.305
Số chỗ: 72
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P.104
Số chỗ: 24
P.105
Số chỗ: 48
P.106
Số chỗ: 48
(24Nh88) Toán chuyên ngành
Bùi Tuấn Khang
P.109
Số chỗ: 40
(23Nh01A) PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính
Đỗ Lê Hưng Toàn
P.202
Số chỗ: 70
(26Nh46) Nhập môn ngành CNTP
Mạc Thị Hà Thanh
P.203
Số chỗ: 60
(24Nh79) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Nguyễn Thị Thu Huyền
(22Nh03B) PBL 6: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy bay
Hoàng Văn Thạnh
P.204
Số chỗ: 60
(24Nh59C) PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép
Phạm Ngọc Vinh
P.205
Số chỗ: 48
(22Nh30B) PBL 6b(HTĐ): Tính toán đánh giá ổn định HTĐ
Hạ Đình Trúc
P.206
Số chỗ: 48
(23Nh64) Công nghệ gốm xây dựng 1
Đỗ Thị Phượng
(23Nh64) PBL 4: Công nghệ gốm xây dựng 1
Đỗ Thị Phượng
P108(PTN)(T)
Số chỗ: 64
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PTN_P(T)
Số chỗ: 60
PV
Số chỗ: 60
S02.01
Số chỗ: 125
S07.03
Số chỗ: 30
S07.05
Số chỗ: 30
Số hoá VBCC
S07.08(T)
Số chỗ: 40
(25Nh72) Đồ họa kiến trúc
Lê Vũ Thiều Dương
(25Nh71B) Đồ họa kiến trúc
Lê Vũ Thiều Dương
Kiểm tra giữa học kì_105TTBTHANH
Kiểm tra giữa kì_105TTBTHANH
S08.09
Số chỗ: 80
(22Nh22B) PBL 6: Điều hòa không khí
Võ Chí Chính
S08.11
Số chỗ: 80
(22Nh69) PBL 9.2 - Tổ chức và quản lý thi công nhà cao tầng
Mai Chánh Trung
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60