Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
()
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A133A
Số chỗ: 20
A133B
Số chỗ: 20
A134
Số chỗ: 48
A136
Số chỗ: 48
(16.Nh47) Phát triển SP TP
Trương Thị Minh Hạnh
(16.Nh47) CNCB đường-b.kẹo
Trương Thị Minh Hạnh
A141
Số chỗ: 48
(18.Nh52) Toán chuyên ngành KTHH-52
Nguyễn Thanh Bình
(16.Nh12) Cơ sở HT thông tin
Nguyễn Văn Hiệu
(18.Nh24) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
(18.Nh24) Kỹ thuật cháy và xử lý phát thải-24
Phạm Duy Vũ
A142
Số chỗ: 48
(18.Nh06) Vật liệu KT
Tào Quang Bảng
(17.Nh51) Hóa lý polime
Dương Thế Hy
A144
Số chỗ: 48
(16.Nh63) Cầu thép
Hoàng Trọng Lâm
(16.Nh50) Vật liệu chịu lửa
Nguyễn Văn Dũng
A145A
Số chỗ: 20
A145B
Số chỗ: 20
AVL1(T)
Số chỗ: 40
(18.Nh20) Sức bền VL
Nguyễn Văn Thiên Ân
AVL2(T)
Số chỗ: 60
()
()
B101
Số chỗ: 40
()
()
B102
Số chỗ: 40
()
()
B104
Số chỗ: 40
()
()
B105
Số chỗ: 40
()
()
B106
Số chỗ: 40
()
()
B108
Số chỗ: 48
()
()
B109
Số chỗ: 48
()
()
B201
Số chỗ: 40
()
()
B202
Số chỗ: 24
()
()
B204
Số chỗ: 40
()
()
B205
Số chỗ: 40
()
()
B206
Số chỗ: 40
()
()
B207
Số chỗ: 48
()
()
B208
Số chỗ: 48
()
()
B209
Số chỗ: 48
(18.Nh70) Cơ học KC 2
Đỗ Minh Đức
B301
Số chỗ: 64
(19.Nh22) HH & VKT
Tôn Nữ Huyền Trang
B302
Số chỗ: 64
(18.Nh72) Cấu tạo KT 1
Nguyễn Ngọc Bình
(19.Nh72) Cơ sở kiến trúc
Trương Nguyễn Song Hạ
B303
Số chỗ: 40
(19.Nh06) Tin học đại cương
Trần Hồ Thủy Tiên
(19.Nh21) Nhập môn ngành
Trần Văn Luận
B304
Số chỗ: 40
()
B305
Số chỗ: 40
()
()
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(17.Nh07) G.thiệu về hệ đ.hành
Huỳnh Hữu Hưng
C114
Số chỗ: 70
(16.Nh71) Nội thất
Lê Minh Sơn
(19.Nh07) Kinh tế Vi mô
Lê Thị Kim Oanh
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
(16.Nh09) DA TK thong tin
Nguyễn Tấn Hưng
C120(T)
Số chỗ: 60
()
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
()
C209(T)
Số chỗ: 60
()
()
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
(18.Nh07) Phương trình vi phân
Phạm Quý Mười
(16.Nh09) Hệ thống xử lý ảnh
Hồ Phước Tiến
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(17.Nh08) Mạch và HT số
Phạm Văn Tuấn
C301
Số chỗ: 70
(18.Nh08) KT Điện cơ bản
Nguyễn Quang Như Quỳnh
C302
Số chỗ: 70
(16.Nh01) KTAT & MT
Nguyễn Thanh Việt
(16.Nh08) ĐA TK mạch tương tự
Võ Tuấn Minh
(18.Nh08) Vật lý - Sóng
Mai Thị Kiều Liên
C303
Số chỗ: 60
(16.Nh07) G.thức mạng Internet
Hồ Viết Việt
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
()
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh46B) TN Hóa sinh và hóa học thực phẩm-46B
Trần Thị Ánh Tuyết
D106(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh46A) TN Vi sinh thực phẩm-46A
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
D109(T)
Số chỗ: 60
()
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
D215(T)
Số chỗ: 50
E101
Số chỗ: 120
(19.Nh83) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
(19.Nh71) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
E102
Số chỗ: 120
(19.Nh45) Vật lý 1
Nguyễn Văn Hiếu
E103
Số chỗ: 84
(18.Nh32) Mạch điện tử
Nguyễn Lê Hòa
(19.Nh73) Vẽ kỹ thuật trong xây dựng
Dương Thọ
E104
Số chỗ: 120
(18.Nh52) PBL 3: Đánh giá tính chất dầu thô và các phân đoạn
Nguyễn Thị Thanh Xuân
E110A
Số chỗ: 48
(16.Nh42) Chuyên đề 1
Nguyễn Văn Tuấn
(17.Nh41) KT Cao tần
Nguyễn Văn Cường
E110B
Số chỗ: 48
(17.Nh36) Vi xử lý & vi ĐK
Nguyễn Quốc Định
(16.Nh41) Xử lý ảnh
Phan Trần Đăng Khoa
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 64
(19.Nh50) Giải tích 2
Bùi Tuấn Khang
E201A
Số chỗ: 40
(17.Nh72) Kinh tế XD
Trương Ngọc Sơn
(17.Nh71) Kinh tế XD
Nguyễn Quang Trung
(17.Nh71) Kiến trúc CN 2
Đoàn Trần Hiệp
E201B
Số chỗ: 40
(18.Nh41) PBL 1: Lập trình và tín hiệu-41X
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(19.Nh69) Giải tích 2
Nguyễn Ngọc Châu
E202A
Số chỗ: 40
(17.Nh14) CS dữ liệu
Trương Ngọc Châu
(17.Nh14) Lập trình .NET
Đặng Hoài Phương
(19.Nh12) Phương pháp tính
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(19.Nh13) Phương pháp tính
Đỗ Thị Tuyết Hoa
E202B
Số chỗ: 40
(16.Nh10) QL Dự án CNTT
Đặng Hoài Phương
(16.Nh10) P.triển PM mã nguồn
Trương Ngọc Châu
(19.Nh17) KT An toàn & BVMT
Nguyễn Quang Trung
(19.Nh18) KT An toàn & BVMT
Nguyễn Quang Trung
E203
Số chỗ: 84
(19.Nh05) Tin học đại cương
Phạm Công Thắng
(19.Nh14B) ĐA cơ sở B
Trương Ngọc Châu
(19.Nh11B) ĐA cơ sở B
Trương Ngọc Châu
E204A
Số chỗ: 40
(18.Nh13) PTTK hướng ĐT
Lê Thị Mỹ Hạnh
(18.Nh13) LT JAVA
Phạm Minh Tuấn
(18.Nh17) KT nhiệt
Phạm Duy Vũ
(18.Nh22) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
E204B
Số chỗ: 40
(18.Nh14) LT JAVA
Phạm Minh Tuấn
(18.Nh14) PTTK hướng ĐT
Lê Thị Mỹ Hạnh
(18.Nh06) Truyền động cơ khí-06
Lê Cung
E205
Số chỗ: 48
(17.Nh72) KCCT (BT+Thép)
Vương Lê Thắng
E206
Số chỗ: 48
(19.Nh19) Hóa học ĐC
Hồ Viết Thắng
E207
Số chỗ: 48
(17.Nh34) Thủy khí ƯD
Phan Thành Long
(19.Nh15B) ĐA cơ sở B
Phan Thanh Tao
E208
Số chỗ: 48
(18.Nh19) Kỹ thuật chế tạo máy-19
Hoàng Văn Thạnh
(18.Nh15A) Đồ án CN phần mềm-15A
Võ Đức Hoàng
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh16) Cơ sở HT thông tin
Nguyễn Văn Hiệu
(17.Nh16) Vi điều khiển
Ninh Khánh Duy
(16.Nh53) CN chế biến khí
Lê Thị Như Ý
(16.Nh53) KC và ĐK Q.trình
Nguyễn Đình Lâm
E301B
Số chỗ: 60
(16.Nh72) Nội thất
Lê Minh Sơn
(18.Nh37) An toàn điện
Trịnh Trung HIếu
(18.Nh37) Mạch điện tử-37
Nguyễn Hoàng Mai
E302
Số chỗ: 48
(16.Nh35) Tổng hợp HT tuyến tính
Trần Thị Minh Dung
(16.Nh16) Quản trị mạng
Nguyễn Thế Xuân Ly
E303
Số chỗ: 48
(18.Nh16) PT và TK giải thuật
Nguyễn Thanh Bình
(18.Nh36) Mạch điện tử-36
Nguyễn Hoàng Mai
E401
Số chỗ: 48
(18.Nh71) Chuyên đề tổ chức không gian CC-71
Lê Phong Nguyên
(18.Nh71) Vật lý công trình xây dựng 1-72
Nguyễn Anh Tuấn
(19.Nh68) Sức bền VL
Nguyễn Văn Thiên Ân
E402
Số chỗ: 48
(19.Nh68) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(19.Nh67) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(16.Nh12) QL Dự án CNTT
Đặng Hoài Phương
E403
Số chỗ: 48
(18.Nh50) QT thủy lực & cơ học
Phạm Thị Đoan Trinh
(18.Nh50) Vẽ Kỹ thuật
Lê Văn Lược
(19.Nh84) Kinh tế học
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(19.Nh83) Kinh tế học
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
E404
Số chỗ: 48
(18.Nh51) Vẽ Kỹ thuật
Lê Văn Lược
(18.Nh51) QT thủy lực & cơ học
Phạm Thị Đoan Trinh
F101
Số chỗ: 80
(16.Nh67) Tổ chức TC
Mai Chánh Trung
(19.Nh01) Vẽ Kỹ thuật
Nguyễn Độ
F102
Số chỗ: 80
(18.Nh40) LT mạch ĐT 2
Võ Tuấn Minh
(18.Nh40) KT điện
Lê Tấn Duy
(18.Nh18) Vật liệu KT
Đinh Minh Diệm
(17.Nh79) Kinh tế MT
Lê Thị Kim Oanh
F103
Số chỗ: 80
(18.Nh85B) Anh văn CN
Nguyễn Thị Cúc
(18.Nh85) Pháp luật tr. KD
Nguyễn Thị Thanh Hà
(18.Nh68) Tư tưởng HCM
Dương Anh Hoàng
(18.Nh67) Tư tưởng HCM
Dương Anh Hoàng
F106
Số chỗ: 80
(17.Nh83) QL CT giao thông
Hoàng Phương Hoa
F107
Số chỗ: 80
(16.Nh81) Đánh giá TĐMT
Trần Văn Quang
(16.Nh81) XL nước thải ĐT
Trần Văn Quang
(18.Nh38) Toán CN
Ngô Minh Trí
F108
Số chỗ: 80
(17.Nh27) Mạng điện
Trần Vinh Tịnh
(18.Nh32) Máy điện 1
Bùi Tấn Lợi
F109
Số chỗ: 80
(19.Nh17) Vật lý 1
Mai Thị Kiều Liên
(19.Nh64) Giải tích 2
Chử Văn Tiệp
F110
Số chỗ: 140
(19.Nh34) Giải tích 2
Lê Hoàng Trí
(17.Nh79) KTCN & QHĐT
Lê Phong Nguyên
(17.Nh81) KTCN & QHĐT
Lê Phong Nguyên
F201
Số chỗ: 80
F202
Số chỗ: 80
F203
Số chỗ: 80
F206
Số chỗ: 80
(16.Nh75) Thi công TL 2
Ngô Văn Dũng
(16.Nh45) KT sấy & lạnh
Đặng Minh Nhật
F207
Số chỗ: 80
(16.Nh59) KT và TN cầu
Nguyễn Lan
(17.Nh67) Phương pháp tính
Trịnh Quang Thịnh
F208
Số chỗ: 80
(16.Nh77) Chuyên đề 1
Lê Văn Hợi
(17.Nh40) Cấu trúc dữ liệu
Ngô Minh Trí
(18.Nh83) ĐLCM của ĐCSVN
Đỗ Thị Hằng Nga
(18.Nh83) Trắc địa
Lê Văn Định
F209
Số chỗ: 80
(18.Nh67) Vật liệu XD
Nguyễn Tiến Dũng
(18.Nh67) Địa chất CT
Trần Khắc Vỹ
(18.Nh13) Xác suất TK
Lê Văn Dũng
F210
Số chỗ: 120
(19.Nh16) Giải tích 2
Hoàng Nhật Quy
(19.Nh04) Triết học Mac-Lenin
Phạm Huy Thành
F301
Số chỗ: 80
(17.Nh68) Cơ học KC 2
Nguyễn Thạc Vũ
(17.Nh68) KC thép 1
Nguyễn Tấn Hưng
F302
Số chỗ: 80
(18.Nh01) Xác suất TK
Lê Văn Dũng
(17.Nh28) Truyền động điện
Giáp Quang Huy
F303
Số chỗ: 80
(17.Nh28) NM trong HTĐ
Phạm Văn Kiên
(17.Nh34) NM trong HTĐ
Phạm Văn Kiên
(18.Nh44) Xác suất TK
Tôn Thất Tú
F306
Số chỗ: 80
(16.Nh45) CN lên men
Ngô Thị Minh Phương
(18.Nh11) Cấu trúc dữ liệu
Phan Chí Tùng
(16.Nh60) GTĐT&TK đ.phố
Trần Thị Phương Anh
F307
Số chỗ: 80
(16.Nh68) Thí nghiệm CT
Lê Cao Tuấn
(16.Nh68) Qui hoạch đô thị
Nguyễn Xuân Trung
(17.Nh01) ĐK th.khí & LT PLC
Trần Ngọc Hải
F308
Số chỗ: 80
(17.Nh11) Mạng máy tính
Nguyễn Thế Xuân Ly
(16.Nh69) Thí nghiệm CT
Lê Cao Tuấn
(17.Nh02) CN Chế tạo máy 1
Lưu Đức Bình
F309
Số chỗ: 80
(19.Nh98) Giải tích 2
Nguyễn Ngọc Siêng
(18.Nh16) Nguyên lý 2
Trần Thị Thùy Trang
F310
Số chỗ: 120
(19.Nh38) Giải tích 2
Lương Quốc Tuyển
(18.Nh75) Trắc địa
Lê Văn Định
(18.Nh75) KT nhiệt
Mã Phước Hoàng
F401
Số chỗ: 80
(17.Nh02) KT Điều khiển TĐ
Trần Xuân Tùy
(19.Nh77) Đại số
Trần Chín
F402
Số chỗ: 80
(18.Nh45) KT điện
Lê Tấn Duy
(18.Nh45) QT thủy lực & cơ học
Phạm Đình Hòa
(18.Nh59) KT nhiệt
Mã Phước Hoàng
F403
Số chỗ: 80
(18.Nh28) Mạch ĐT t.tự & số
Lê Quốc Huy
(17.Nh69) Phương pháp tính
Bùi Quang Hiếu
F404
Số chỗ: 40
(18.Nh34) Thiết bị và đo lường điện-34
Nguyễn Văn Tấn
(18.Nh70) Quy hoạch đô thị-70
Lê Thị Kim Dung
F405
Số chỗ: 80
(18.Nh04) Sức bền VL
Nguyễn Thị Kim Loan
()
F406
Số chỗ: 80
(18.Nh81) KT điện tử
Huỳnh Thanh Tùng
(18.Nh28) LT điều khiển TĐ
Trương Thị Bích Thanh
(18.Nh27) Máy điện 1
Phan Văn Hiền
F407
Số chỗ: 80
(18.Nh29) Máy điện 1
Phan Văn Hiền
(18.Nh29) LT điều khiển TĐ
Trương Thị Bích Thanh
F408
Số chỗ: 80
(18.Nh15) Nguyên lý 1
Phạm Huy Thành
(19.Nh85) Giải tích 2
Lương Quốc Tuyển
F409
Số chỗ: 120
(19.Nh18) Đại số TT
Phan Quang Như Anh
()
G101(T)
Số chỗ: 60
()
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
()
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 64
(16.Nh64) CN bê tông
Lê Xuân Chương
(19.Nh51) Kinh tế chính trị Mac-Lenin
Nguyễn Thị Thu Huyền
(19.Nh50) Kinh tế chính trị Mac-Lenin
Nguyễn Thị Thu Huyền
H102
Số chỗ: 48
(16.Nh34) TK bảo vệ rơle
Lê Kim Hùng
(17.Nh75) Thủy điện 1
Vũ Huy Công
H103
Số chỗ: 64
(18.Nh22) KT cháy
Hoàng Ngọc Đồng
(17.Nh77) Cơ học KC 2
Đào Ngọc Thế Lực
H104
Số chỗ: 64
(18.Nh23) KT cháy
Hoàng Ngọc Đồng
(18.Nh23) Pháp luật ĐC
Lê Thị Phương Trang
(17.Nh32A) Anh văn CN
Trần Thị Minh Dung
(17.Nh32B) Anh văn CN
Trần Thị Minh Dung
H105
Số chỗ: 64
(17.Nh25) CĐ Lạnh B
Nguyễn Thành Văn
(16.Nh22) CĐ sấy
Trần Văn Vang
(16.Nh22) ĐA sấy
Trần Văn Vang
H106
Số chỗ: 64
(18.Nh48) Hóa hữu cơ
Đoàn Thị Thu Loan
(18.Nh48) Hóa lý 2
Nguyễn Đình Minh Tuấn
(16.Nh25) Toán CN
Võ Chí Chính
H107
Số chỗ: 64
(17.Nh38) Tổ chức máy tính
Hồ Viết Việt
H108
Số chỗ: 64
(16.Nh06) KTAT & MT
Hoàng Minh Công
H201
Số chỗ: 64
(16.Nh40) CĐ KTMT
Ngô Minh Trí
(17.Nh33) T.hợp hệ TT & ĐK số
Nguyễn Lê Hòa
H202
Số chỗ: 64
(17.Nh32) Kinh tế ngành
Nguyễn Thị Thu Thủy
(17.Nh33) Kinh tế ngành
Nguyễn Thị Thu Thủy
H203
Số chỗ: 64
(17.Nh22A) Anh văn CN
Huỳnh Ngọc Hùng
(17.Nh22B) Anh văn CN
Huỳnh Ngọc Hùng
(17.Nh50) Tinh thể học
Phạm Cẩm Nam
(17.Nh50) Anh văn CN
Phạm Cẩm Nam
H204
Số chỗ: 64
(19.Nh51) Đại số
Trần Chín
(17.Nh29) Anh văn CN
Nguyễn Hồng Việt Phương
H205
Số chỗ: 110
(17.Nh48) CS SH phân tử
Ngô Thái Bích Vân
H206
Số chỗ: 110
(18.Nh27) Phương pháp tính
Trần Văn Chính
(18.Nh10) Cơ học ƯD
Nguyễn Thị Kim Loan
H207
Số chỗ: 64
(16.Nh32) ĐK hệ phi tuyến
Nguyễn Hoàng Mai
(17.Nh19) Toán chuyên ngành (CK)
Lê Hải Trung
H208
Số chỗ: 64
(16.Nh39) Điện tử y sinh
Nguyễn Văn Phòng
(17.Nh39) KT xung
Nguyễn Văn Phòng
(17.Nh06) Điều khiển logic
Ngô Thanh Nghị
H301
Số chỗ: 64
(17.Nh06) KT Chế tạo máy
Lưu Đức Bình
(17.Nh04) Điện tử CN
Nguyễn Duy Nhật Viễn
H302
Số chỗ: 64
(18.Nh29) LT mạch điện 2
Võ Quang Sơn
(18.Nh33) LT mạch điện 2
Võ Quang Sơn
(17.Nh05) Toán CN
Trần Quang Khải
H303
Số chỗ: 64
(17.Nh10) KT truyền số liệu
Mai Văn Hà
(16.Nh83) QL chất lượng XD
Phạm Thị Trang
H304
Số chỗ: 64
(17.Nh19) Kinh tế vận tải
Hồ Dương Đông
(18.Nh79) KT điện tử
Huỳnh Thanh Tùng
(16.Nh84) QL chất lượng XD
Phạm Thị Trang
H305
Số chỗ: 64
(16.Nh05) ROBOT CN
Lê Hoài Nam
H306
Số chỗ: 64
(16.Nh17) TB điện & ĐT thân xe
Phạm Quốc Thái
(16.Nh11) Mật mã học
Nguyễn Tấn Khôi
(16.Nh11) An toàn TT mạng
Nguyễn Tấn Khôi
H307
Số chỗ: 64
(16.Nh48) CN Enzim
Nguyễn Hoàng Minh
H308
Số chỗ: 64
(16.Nh57) KT vi xử lý
Huỳnh Việt Thắng
(16.Nh85) QL BD trong CN
Hồ Dương Đông
H401
Số chỗ: 110
(18.Nh10) Nguyên lý 2
Trần Thị Thùy Trang
(17.Nh84) Q.trị tài chính
Huỳnh Thị Minh Trúc
H402
Số chỗ: 110
(18.Nh44) QT thủy lực & cơ học
Phạm Đình Hòa
(18.Nh44) Tư tưởng HCM
Lê Minh Thọ
(17.Nh85) LT Q.lý và L.đạo
Nguyễn Quang Trung
HL301
Số chỗ: 50
(16.Nh38) CĐ KTVT
Nguyễn Tấn Hưng
HL302
Số chỗ: 50
HL305
Số chỗ: 50
()
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
()
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
()
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
()
M202(T)
Số chỗ: 50
()
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
()
P1
Số chỗ: 40
()
(16.Nh87) TK và GC nhờ MT
Nguyễn Thế Tranh
P2
Số chỗ: 40
()
(16.Nh89) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ
P3
Số chỗ: 40
(16.Nh89) LT WEB và ƯD
Mai Văn Hà
(17.Nh89) LT Đồ thị
Phan Thanh Tao
(16.Nh88) Lọc tín hiệu
Hồ Phước Tiến
P4
Số chỗ: 40
(19.Nh88) Tiếng pháp 2
Nguyễn Hữu Tâm Thu
P5
Số chỗ: 40
(17.Nh87) K.tế vi mô - KTQT
Bùi Nữ Thanh Hà
(16.Nh89) Kiểm thử phần mềm
Lê Thị Mỹ Hạnh
P6
Số chỗ: 60
(16.Nh87) Quản lý sản xuất
Nguyễn Hữu Hiển
(16.Nh87) Tính chất VL 2
Nguyễn Thanh Việt
(19.Nh87) Vật lý 1
Lê Hồng Sơn
P7
Số chỗ: 60
(17.Nh87) Pháp luật ĐC
Nguyễn Thị Thanh Hà
() Tiếng Pháp 6
Trần Gia Nguyên Thy
(17.Nh87) Tiếng Pháp 6
Trần Gia Nguyên Thy
(17.Nh87) P.tích TK hướng ĐT
Lê Thị Mỹ Hạnh
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60